Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 1911

Tháng 7 năm 1911 có 8 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 1, 2, 8, 10, 15, 20, 22, 27. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ bảy, 1/7/1911 – âm lịch 6/6 · ngày Nhâm Thân · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Chủ nhật, 2/7/1911 – âm lịch 7/6 · ngày Quý Dậu · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ bảy, 8/7/1911 – âm lịch 13/6 · ngày Kỷ Mão · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ hai, 10/7/1911 – âm lịch 15/6 · ngày Tân Tỵ · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ bảy, 15/7/1911 – âm lịch 20/6 · ngày Bính Tuất · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ năm, 20/7/1911 – âm lịch 25/6 · ngày Tân Mão · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ bảy, 22/7/1911 – âm lịch 27/6 · ngày Quý Tỵ · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ năm, 27/7/1911 – âm lịch 2/6 · ngày Mậu Tuất · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Ngày nên tránh khi xuất hành

3/7, 4/7, 5/7, 6/7, 9/7, 11/7, 13/7, 16/7, 17/7, 18/7, 19/7, 21/7, 23/7, 25/7, 28/7, 29/7, 30/7, 31/7 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)