Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 1919

Tháng 7 năm 1919 có 8 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 5, 7, 9, 14, 16, 21, 26, 28. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ bảy, 5/7/1919 – âm lịch 8/6 · ngày Mậu Ngọ · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ hai, 7/7/1919 – âm lịch 10/6 · ngày Canh Thân · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ tư, 9/7/1919 – âm lịch 12/6 · ngày Nhâm Tuất · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ hai, 14/7/1919 – âm lịch 17/6 · ngày Đinh Mão · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ tư, 16/7/1919 – âm lịch 19/6 · ngày Kỷ Tỵ · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ hai, 21/7/1919 – âm lịch 24/6 · ngày Giáp Tuất · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ bảy, 26/7/1919 – âm lịch 29/6 · ngày Kỷ Mão · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ hai, 28/7/1919 – âm lịch 2/7 · ngày Tân Tỵ · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Ngày nên tránh khi xuất hành

2/7, 4/7, 6/7, 10/7, 11/7, 12/7, 13/7, 15/7, 17/7, 19/7, 22/7, 23/7, 24/7, 25/7, 27/7, 29/7, 31/7 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)