Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 1931

Tháng 7 năm 1931 có 9 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 2, 4, 5, 11, 13, 18, 23, 25, 30. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ năm, 2/7/1931 – âm lịch 17/5 · ngày Mậu Ngọ · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ bảy, 4/7/1931 – âm lịch 19/5 · ngày Canh Thân · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Chủ nhật, 5/7/1931 – âm lịch 20/5 · ngày Tân Dậu · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ bảy, 11/7/1931 – âm lịch 26/5 · ngày Đinh Mão · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ hai, 13/7/1931 – âm lịch 28/5 · ngày Kỷ Tỵ · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ bảy, 18/7/1931 – âm lịch 4/6 · ngày Giáp Tuất · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ năm, 23/7/1931 – âm lịch 9/6 · ngày Kỷ Mão · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ bảy, 25/7/1931 – âm lịch 11/6 · ngày Tân Tỵ · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ năm, 30/7/1931 – âm lịch 16/6 · ngày Bính Tuất · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Ngày nên tránh khi xuất hành

1/7, 3/7, 6/7, 7/7, 8/7, 9/7, 10/7, 12/7, 14/7, 16/7, 19/7, 20/7, 21/7, 22/7, 24/7, 26/7, 28/7, 31/7 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)