Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 1967

Tháng 7 năm 1967 có 8 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 5, 7, 9, 14, 16, 21, 26, 28. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ tư, 5/7/1967 – âm lịch 28/5 · ngày Canh Ngọ · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ sáu, 7/7/1967 – âm lịch 30/5 · ngày Nhâm Thân · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Chủ nhật, 9/7/1967 – âm lịch 2/6 · ngày Giáp Tuất · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ sáu, 14/7/1967 – âm lịch 7/6 · ngày Kỷ Mão · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Chủ nhật, 16/7/1967 – âm lịch 9/6 · ngày Tân Tỵ · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ sáu, 21/7/1967 – âm lịch 14/6 · ngày Bính Tuất · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ tư, 26/7/1967 – âm lịch 19/6 · ngày Tân Mão · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ sáu, 28/7/1967 – âm lịch 21/6 · ngày Quý Tỵ · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Ngày nên tránh khi xuất hành

2/7, 4/7, 6/7, 10/7, 11/7, 12/7, 13/7, 15/7, 17/7, 19/7, 22/7, 23/7, 24/7, 25/7, 27/7, 29/7, 31/7 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)