Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 1973
Tháng 7 năm 1973 có 6 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 8, 13, 18, 20, 25, 30. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.
Danh sách ngày tốt xuất hành
- Chủ nhật, 8/7/1973 – âm lịch 9/6 · ngày Ất Tỵ · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ sáu, 13/7/1973 – âm lịch 14/6 · ngày Canh Tuất · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ tư, 18/7/1973 – âm lịch 19/6 · ngày Ất Mão · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
- Thứ sáu, 20/7/1973 – âm lịch 21/6 · ngày Đinh Tỵ · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ tư, 25/7/1973 – âm lịch 26/6 · ngày Nhâm Tuất · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ hai, 30/7/1973 – âm lịch 1/7 · ngày Đinh Mão · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Ngày nên tránh khi xuất hành
1/7, 2/7, 3/7, 4/7, 6/7, 7/7, 9/7, 11/7, 14/7, 15/7, 16/7, 17/7, 19/7, 21/7, 23/7, 26/7, 27/7, 28/7, 29/7, 31/7 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).
Xem ngày tốt cho việc khác
- Ngày tốt khai trương tháng 7/1973
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 7/1973
- Ngày tốt động thổ tháng 7/1973
- Ngày tốt nhập trạch (về nhà mới) tháng 7/1973
- Ngày tốt ký kết hợp đồng tháng 7/1973
Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)
