Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 1998

Tháng 7 năm 1998 có 8 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 1, 7, 9, 14, 19, 21, 26, 31. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ tư, 1/7/1998 – âm lịch 8/5 · ngày Kỷ Dậu · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ ba, 7/7/1998 – âm lịch 14/5 · ngày Ất Mão · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ năm, 9/7/1998 – âm lịch 16/5 · ngày Đinh Tỵ · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ ba, 14/7/1998 – âm lịch 21/5 · ngày Nhâm Tuất · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Chủ nhật, 19/7/1998 – âm lịch 26/5 · ngày Đinh Mão · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ ba, 21/7/1998 – âm lịch 28/5 · ngày Kỷ Tỵ · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Chủ nhật, 26/7/1998 – âm lịch 4/6 · ngày Giáp Tuất · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ sáu, 31/7/1998 – âm lịch 9/6 · ngày Kỷ Mão · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Ngày nên tránh khi xuất hành

2/7, 3/7, 4/7, 5/7, 8/7, 10/7, 12/7, 15/7, 16/7, 17/7, 18/7, 20/7, 22/7, 24/7, 27/7, 28/7, 29/7, 30/7 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)