Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 2005
Tháng 7 năm 2005 có 6 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 8, 13, 18, 20, 25, 30. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.
Danh sách ngày tốt xuất hành
- Thứ sáu, 8/7/2005 – âm lịch 3/6 · ngày Quý Tỵ · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ tư, 13/7/2005 – âm lịch 8/6 · ngày Mậu Tuất · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ hai, 18/7/2005 – âm lịch 13/6 · ngày Quý Mão · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
- Thứ tư, 20/7/2005 – âm lịch 15/6 · ngày Ất Tỵ · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ hai, 25/7/2005 – âm lịch 20/6 · ngày Canh Tuất · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ bảy, 30/7/2005 – âm lịch 25/6 · ngày Ất Mão · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Ngày nên tránh khi xuất hành
1/7, 2/7, 3/7, 4/7, 6/7, 7/7, 9/7, 11/7, 14/7, 15/7, 16/7, 17/7, 19/7, 21/7, 23/7, 26/7, 27/7, 28/7, 29/7, 31/7 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).
Xem ngày tốt cho việc khác
- Ngày tốt khai trương tháng 7/2005
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 7/2005
- Ngày tốt động thổ tháng 7/2005
- Ngày tốt nhập trạch (về nhà mới) tháng 7/2005
- Ngày tốt ký kết hợp đồng tháng 7/2005
Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)
