Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 2071

Tháng 7 năm 2071 có 8 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 1, 2, 8, 10, 15, 20, 22, 27. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ tư, 1/7/2071 – âm lịch 4/6 · ngày Nhâm Thân · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ năm, 2/7/2071 – âm lịch 5/6 · ngày Quý Dậu · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ tư, 8/7/2071 – âm lịch 11/6 · ngày Kỷ Mão · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ sáu, 10/7/2071 – âm lịch 13/6 · ngày Tân Tỵ · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ tư, 15/7/2071 – âm lịch 18/6 · ngày Bính Tuất · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ hai, 20/7/2071 – âm lịch 23/6 · ngày Tân Mão · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ tư, 22/7/2071 – âm lịch 25/6 · ngày Quý Tỵ · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ hai, 27/7/2071 – âm lịch 1/7 · ngày Mậu Tuất · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Ngày nên tránh khi xuất hành

3/7, 4/7, 5/7, 6/7, 7/7, 9/7, 11/7, 13/7, 16/7, 17/7, 18/7, 19/7, 21/7, 23/7, 25/7, 28/7, 29/7, 30/7, 31/7 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)