Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 2091
Tháng 7 năm 2091 có 9 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 2, 4, 5, 11, 13, 18, 23, 25, 30. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.
Danh sách ngày tốt xuất hành
- Thứ hai, 2/7/2091 – âm lịch 16/5 · ngày Mậu Ngọ · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
- Thứ tư, 4/7/2091 – âm lịch 18/5 · ngày Canh Thân · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
- Thứ năm, 5/7/2091 – âm lịch 19/5 · ngày Tân Dậu · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
- Thứ tư, 11/7/2091 – âm lịch 25/5 · ngày Đinh Mão · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
- Thứ sáu, 13/7/2091 – âm lịch 27/5 · ngày Kỷ Tỵ · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ tư, 18/7/2091 – âm lịch 3/6 · ngày Giáp Tuất · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ hai, 23/7/2091 – âm lịch 8/6 · ngày Kỷ Mão · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
- Thứ tư, 25/7/2091 – âm lịch 10/6 · ngày Tân Tỵ · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ hai, 30/7/2091 – âm lịch 15/6 · ngày Bính Tuất · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Ngày nên tránh khi xuất hành
1/7, 3/7, 6/7, 7/7, 8/7, 9/7, 10/7, 12/7, 14/7, 16/7, 19/7, 20/7, 21/7, 22/7, 24/7, 26/7, 28/7, 31/7 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).
Xem ngày tốt cho việc khác
- Ngày tốt khai trương tháng 7/2091
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 7/2091
- Ngày tốt động thổ tháng 7/2091
- Ngày tốt nhập trạch (về nhà mới) tháng 7/2091
- Ngày tốt ký kết hợp đồng tháng 7/2091
Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)
