Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 2098

Tháng 7 năm 2098 có 9 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 1, 3, 4, 10, 12, 17, 22, 24, 29. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ ba, 1/7/2098 – âm lịch 3/6 · ngày Giáp Ngọ · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ năm, 3/7/2098 – âm lịch 5/6 · ngày Bính Thân · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ sáu, 4/7/2098 – âm lịch 6/6 · ngày Đinh Dậu · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ năm, 10/7/2098 – âm lịch 12/6 · ngày Quý Mão · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ bảy, 12/7/2098 – âm lịch 14/6 · ngày Ất Tỵ · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ năm, 17/7/2098 – âm lịch 19/6 · ngày Canh Tuất · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ ba, 22/7/2098 – âm lịch 24/6 · ngày Ất Mão · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ năm, 24/7/2098 – âm lịch 26/6 · ngày Đinh Tỵ · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • Thứ ba, 29/7/2098 – âm lịch 2/7 · ngày Nhâm Tuất · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Ngày nên tránh khi xuất hành

2/7, 5/7, 6/7, 7/7, 8/7, 9/7, 11/7, 13/7, 15/7, 18/7, 19/7, 20/7, 21/7, 23/7, 25/7, 27/7, 30/7, 31/7 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)