Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1912

Tháng 9 năm 1912 có 8 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 1, 7, 9, 16, 18, 21, 28, 30. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Chủ nhật, 1/9/1912 – âm lịch 20/7 · ngày Canh Thìn · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ bảy, 7/9/1912 – âm lịch 26/7 · ngày Bính Tuất · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ hai, 9/9/1912 – âm lịch 28/7 · ngày Mậu Tý · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ hai, 16/9/1912 – âm lịch 6/8 · ngày Ất Mùi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ tư, 18/9/1912 – âm lịch 8/8 · ngày Đinh Dậu · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ bảy, 21/9/1912 – âm lịch 11/8 · ngày Canh Tý · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ bảy, 28/9/1912 – âm lịch 18/8 · ngày Đinh Mùi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ hai, 30/9/1912 – âm lịch 20/8 · ngày Kỷ Dậu · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Ngày nên tránh khi xuất hành

2/9, 4/9, 6/9, 10/9, 11/9, 12/9, 13/9, 15/9, 17/9, 19/9, 22/9, 23/9, 24/9, 25/9, 27/9, 29/9 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)