Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1944
Tháng 9 năm 1944 có 8 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 1, 7, 9, 16, 18, 21, 28, 30. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.
Danh sách ngày tốt xuất hành
- Thứ sáu, 1/9/1944 – âm lịch 14/7 · ngày Mậu Thìn · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ năm, 7/9/1944 – âm lịch 20/7 · ngày Giáp Tuất · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ bảy, 9/9/1944 – âm lịch 22/7 · ngày Bính Tý · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
- Thứ bảy, 16/9/1944 – âm lịch 29/7 · ngày Quý Mùi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
- Thứ hai, 18/9/1944 – âm lịch 2/8 · ngày Ất Dậu · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
- Thứ năm, 21/9/1944 – âm lịch 5/8 · ngày Mậu Tý · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
- Thứ năm, 28/9/1944 – âm lịch 12/8 · ngày Ất Mùi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
- Thứ bảy, 30/9/1944 – âm lịch 14/8 · ngày Đinh Dậu · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Ngày nên tránh khi xuất hành
2/9, 4/9, 6/9, 10/9, 11/9, 12/9, 13/9, 15/9, 17/9, 19/9, 22/9, 23/9, 24/9, 25/9, 27/9, 29/9 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).
Xem ngày tốt cho việc khác
- Ngày tốt khai trương tháng 9/1944
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 9/1944
- Ngày tốt động thổ tháng 9/1944
- Ngày tốt nhập trạch (về nhà mới) tháng 9/1944
- Ngày tốt ký kết hợp đồng tháng 9/1944
Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)
