Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1957

Tháng 9 năm 1957 có 7 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 5, 8, 10, 13, 20, 22, 25. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ năm, 5/9/1957 – âm lịch 12/8 · ngày Canh Thìn · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Chủ nhật, 8/9/1957 – âm lịch 15/8 · ngày Quý Mùi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ ba, 10/9/1957 – âm lịch 17/8 · ngày Ất Dậu · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ sáu, 13/9/1957 – âm lịch 20/8 · ngày Mậu Tý · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ sáu, 20/9/1957 – âm lịch 27/8 · ngày Ất Mùi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Chủ nhật, 22/9/1957 – âm lịch 29/8 · ngày Đinh Dậu · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ tư, 25/9/1957 – âm lịch 2/8 · ngày Canh Tý · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Ngày nên tránh khi xuất hành

1/9, 2/9, 3/9, 4/9, 6/9, 9/9, 11/9, 14/9, 15/9, 16/9, 17/9, 19/9, 21/9, 23/9, 26/9, 27/9, 28/9, 29/9 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)