Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1965
Tháng 9 năm 1965 có 6 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 5, 14, 16, 19, 26, 28. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.
Danh sách ngày tốt xuất hành
- Chủ nhật, 5/9/1965 – âm lịch 10/8 · ngày Nhâm Tuất · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ ba, 14/9/1965 – âm lịch 19/8 · ngày Tân Mùi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
- Thứ năm, 16/9/1965 – âm lịch 21/8 · ngày Quý Dậu · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
- Chủ nhật, 19/9/1965 – âm lịch 24/8 · ngày Bính Tý · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
- Chủ nhật, 26/9/1965 – âm lịch 2/9 · ngày Quý Mùi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
- Thứ ba, 28/9/1965 – âm lịch 4/9 · ngày Ất Dậu · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Ngày nên tránh khi xuất hành
2/9, 4/9, 7/9, 8/9, 9/9, 10/9, 11/9, 13/9, 15/9, 17/9, 20/9, 21/9, 22/9, 23/9, 25/9, 27/9, 29/9 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).
Xem ngày tốt cho việc khác
- Ngày tốt khai trương tháng 9/1965
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 9/1965
- Ngày tốt động thổ tháng 9/1965
- Ngày tốt nhập trạch (về nhà mới) tháng 9/1965
- Ngày tốt ký kết hợp đồng tháng 9/1965
Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)
