Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1975

Tháng 9 năm 1975 có 8 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 1, 7, 10, 12, 15, 22, 24, 27. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ hai, 1/9/1975 – âm lịch 26/7 · ngày Canh Tuất · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Chủ nhật, 7/9/1975 – âm lịch 2/8 · ngày Bính Thìn · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ tư, 10/9/1975 – âm lịch 5/8 · ngày Kỷ Mùi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ sáu, 12/9/1975 – âm lịch 7/8 · ngày Tân Dậu · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ hai, 15/9/1975 – âm lịch 10/8 · ngày Giáp Tý · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ hai, 22/9/1975 – âm lịch 17/8 · ngày Tân Mùi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ tư, 24/9/1975 – âm lịch 19/8 · ngày Quý Dậu · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ bảy, 27/9/1975 – âm lịch 22/8 · ngày Bính Tý · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Ngày nên tránh khi xuất hành

3/9, 4/9, 5/9, 6/9, 9/9, 11/9, 13/9, 16/9, 17/9, 18/9, 19/9, 21/9, 23/9, 25/9, 28/9, 29/9, 30/9 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)