Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2085

Tháng 9 năm 2085 có 7 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 5, 8, 10, 13, 20, 22, 25. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ tư, 5/9/2085 – âm lịch 17/7 · ngày Nhâm Thìn · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Thứ bảy, 8/9/2085 – âm lịch 20/7 · ngày Ất Mùi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ hai, 10/9/2085 – âm lịch 22/7 · ngày Đinh Dậu · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ năm, 13/9/2085 – âm lịch 25/7 · ngày Canh Tý · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
  • Thứ năm, 20/9/2085 – âm lịch 2/8 · ngày Đinh Mùi · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ bảy, 22/9/2085 – âm lịch 4/8 · ngày Kỷ Dậu · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • Thứ ba, 25/9/2085 – âm lịch 7/8 · ngày Nhâm Tý · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Ngày nên tránh khi xuất hành

1/9, 2/9, 3/9, 4/9, 6/9, 7/9, 9/9, 11/9, 14/9, 15/9, 16/9, 17/9, 19/9, 21/9, 23/9, 26/9, 27/9, 28/9, 29/9 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)