Thứ bảy, ngày 1 tháng 2 năm 1902

Âm lịch: ngày 23 tháng 12 năm Tân Sửu.

Dương lịch
Thứ bảy, 1/2/1902
Âm lịch
ngày 23 tháng 12 năm Tân Sửu
Can chi
Ngày Ất Mão · Tháng Tân Sửu · Năm Tân Sửu
Ngày lễ
Ông Táo chầu trời
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 7/2/1902 (sau ngày này 6 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/2/1902

Ngày 1/2/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/2/1902 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 23 tháng 12 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu.

Ngày 1/2/1902 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/2/1902 là Ông Táo chầu trời.

Ngày 1/2/1902 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/2/1902 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/2/1902 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/2/1902 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/2/1902 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung với các tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1902.

Lịch tháng 2/1902

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)