Thứ năm, ngày 1 tháng 6 năm 1916

Âm lịch: ngày 1 tháng 5 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Thứ năm, 1/6/1916
Âm lịch
ngày 1 tháng 5 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Giáp Ngọ · Năm Bính Thìn
Ngày lễ
Quốc tế Thiếu nhi
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Ất Hợi, Tân Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1916 (sau ngày này 93 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/6/1916

Ngày 1/6/1916 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/6/1916 dương lịch (Thứ năm) là ngày 1 tháng 5 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thìn.

Ngày 1/6/1916 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/6/1916 là Quốc tế Thiếu nhi.

Ngày 1/6/1916 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/6/1916 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/6/1916 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/6/1916 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/6/1916 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Tỵ xung với các tuổi Ất Hợi, Tân Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1916.

Lịch tháng 6/1916

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)