Thứ sáu, ngày 1 tháng 6 năm 1917

Âm lịch: ngày 12 tháng 4 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Thứ sáu, 1/6/1917
Âm lịch
ngày 12 tháng 4 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Giáp Tuất · Tháng Ất Tỵ · Năm Đinh Tỵ
Ngày lễ
Quốc tế Thiếu nhi
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Canh Thìn, Bính Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1917 (sau ngày này 93 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/6/1917

Ngày 1/6/1917 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/6/1917 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 12 tháng 4 âm lịch, ngày Giáp Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ.

Ngày 1/6/1917 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/6/1917 là Quốc tế Thiếu nhi.

Ngày 1/6/1917 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/6/1917 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/6/1917 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/6/1917 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/6/1917 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tuất xung với các tuổi Canh Thìn, Bính Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1917.

Lịch tháng 6/1917

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)