Thứ bảy, ngày 10 tháng 10 năm 1925

Âm lịch: ngày 23 tháng 8 năm Ất Sửu.

Dương lịch
Thứ bảy, 10/10/1925
Âm lịch
ngày 23 tháng 8 năm Ất Sửu
Can chi
Ngày Đinh Mão · Tháng Ất Dậu · Năm Ất Sửu
Ngày lễ
Ngày Giải phóng Thủ đô
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1926 (sau ngày này 83 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/10/1925

Ngày 10/10/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/10/1925 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 23 tháng 8 âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Ất Dậu, năm Ất Sửu.

Ngày 10/10/1925 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 10/10/1925 là Ngày Giải phóng Thủ đô.

Ngày 10/10/1925 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/10/1925 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1925 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/10/1925 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1925 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung với các tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1925.

Lịch tháng 10/1925

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)