Thứ sáu, ngày 10 tháng 10 năm 1930

Âm lịch: ngày 19 tháng 8 năm Canh Ngọ.

Dương lịch
Thứ sáu, 10/10/1930
Âm lịch
ngày 19 tháng 8 năm Canh Ngọ
Can chi
Ngày Quý Tỵ · Tháng Ất Dậu · Năm Canh Ngọ
Ngày lễ
Ngày Giải phóng Thủ đô
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Ất Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1931 (sau ngày này 83 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/10/1930

Ngày 10/10/1930 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/10/1930 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 19 tháng 8 âm lịch, ngày Quý Tỵ, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ.

Ngày 10/10/1930 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 10/10/1930 là Ngày Giải phóng Thủ đô.

Ngày 10/10/1930 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/10/1930 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1930 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/10/1930 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/10/1930 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Tỵ xung với các tuổi Kỷ Hợi, Ất Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1930.

Lịch tháng 10/1930

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)