Chủ nhật, ngày 10 tháng 12 năm 1922

Âm lịch: ngày 22 tháng 10 năm Nhâm Tuất.

Dương lịch
Chủ nhật, 10/12/1922
Âm lịch
ngày 22 tháng 10 năm Nhâm Tuất
Can chi
Ngày Nhâm Tý · Tháng Tân Hợi · Năm Nhâm Tuất
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Giáp Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1923 (sau ngày này 22 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/12/1922

Ngày 10/12/1922 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/12/1922 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 22 tháng 10 âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất.

Ngày 10/12/1922 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/12/1922 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/12/1922 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/12/1922 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/12/1922 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý xung với các tuổi Mậu Ngọ, Giáp Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1922.

Lịch tháng 12/1922

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)