Thứ năm, ngày 10 tháng 4 năm 1919

Âm lịch: ngày 10 tháng 3 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ năm, 10/4/1919
Âm lịch
ngày 10 tháng 3 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Nhâm Thìn · Tháng Mậu Thìn · Năm Kỷ Mùi
Ngày lễ
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Mậu Tuất, Giáp Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1919 (sau ngày này 20 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/4/1919

Ngày 10/4/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/4/1919 dương lịch (Thứ năm) là ngày 10 tháng 3 âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi.

Ngày 10/4/1919 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 10/4/1919 là Giỗ Tổ Hùng Vương.

Ngày 10/4/1919 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/4/1919 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/4/1919 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/4/1919 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/4/1919 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thìn xung với các tuổi Mậu Tuất, Giáp Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1919.

Lịch tháng 4/1919

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)