Thứ sáu, ngày 10 tháng 8 năm 1923

Âm lịch: ngày 28 tháng 6 năm Quý Hợi.

Dương lịch
Thứ sáu, 10/8/1923
Âm lịch
ngày 28 tháng 6 năm Quý Hợi
Can chi
Ngày Ất Mão · Tháng Kỷ Mùi · Năm Quý Hợi
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1923 (sau ngày này 23 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/8/1923

Ngày 10/8/1923 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/8/1923 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 28 tháng 6 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Hợi.

Ngày 10/8/1923 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/8/1923 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/8/1923 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/8/1923 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/8/1923 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung với các tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1923.

Lịch tháng 8/1923

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)