Thứ ba, ngày 11 tháng 4 năm 1911

Âm lịch: ngày 13 tháng 3 năm Tân Hợi.

Dương lịch
Thứ ba, 11/4/1911
Âm lịch
ngày 13 tháng 3 năm Tân Hợi
Can chi
Ngày Tân Hợi · Tháng Nhâm Thìn · Năm Tân Hợi
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Quý Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1911 (sau ngày này 19 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/4/1911

Ngày 11/4/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/4/1911 dương lịch (Thứ ba) là ngày 13 tháng 3 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi.

Ngày 11/4/1911 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/4/1911 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/4/1911 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/4/1911 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/4/1911 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung với các tuổi Đinh Tỵ, Quý Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1911.

Lịch tháng 4/1911

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)