Thứ hai, ngày 12 tháng 7 năm 1926

Âm lịch: ngày 3 tháng 6 năm Bính Dần.

Dương lịch
Thứ hai, 12/7/1926
Âm lịch
ngày 3 tháng 6 năm Bính Dần
Can chi
Ngày Nhâm Dần · Tháng Ất Mùi · Năm Bính Dần
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Thân, Giáp Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1926 (sau ngày này 52 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/7/1926

Ngày 12/7/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/7/1926 dương lịch (Thứ hai) là ngày 3 tháng 6 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần.

Ngày 12/7/1926 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/7/1926 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/7/1926 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/7/1926 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/7/1926 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với các tuổi Mậu Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1926.

Lịch tháng 7/1926

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)