Thứ sáu, ngày 12 tháng 8 năm 1927

Âm lịch: ngày 15 tháng 7 năm Đinh Mão.

Dương lịch
Thứ sáu, 12/8/1927
Âm lịch
ngày 15 tháng 7 năm Đinh Mão
Can chi
Ngày Mậu Dần · Tháng Mậu Thân · Năm Đinh Mão
Ngày lễ
Lễ Vu Lan
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Giáp Thân, Canh Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1927 (sau ngày này 21 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/8/1927

Ngày 12/8/1927 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/8/1927 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 15 tháng 7 âm lịch, ngày Mậu Dần, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão.

Ngày 12/8/1927 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 12/8/1927 là Lễ Vu Lan.

Ngày 12/8/1927 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/8/1927 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/8/1927 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/8/1927 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/8/1927 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Dần xung với các tuổi Giáp Thân, Canh Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1927.

Lịch tháng 8/1927

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)