Thứ ba, ngày 12 tháng 9 năm 1916

Âm lịch: ngày 15 tháng 8 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Thứ ba, 12/9/1916
Âm lịch
ngày 15 tháng 8 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Nhâm Tý · Tháng Đinh Dậu · Năm Bính Thìn
Ngày lễ
Tết Trung thu
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Giáp Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1917 (sau ngày này 111 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/9/1916

Ngày 12/9/1916 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/9/1916 dương lịch (Thứ ba) là ngày 15 tháng 8 âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn.

Ngày 12/9/1916 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 12/9/1916 là Tết Trung thu.

Ngày 12/9/1916 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/9/1916 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/9/1916 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/9/1916 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/9/1916 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý xung với các tuổi Mậu Ngọ, Giáp Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1916.

Lịch tháng 9/1916

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)