Thứ bảy, ngày 13 tháng 11 năm 1926

Âm lịch: ngày 9 tháng 10 năm Bính Dần.

Dương lịch
Thứ bảy, 13/11/1926
Âm lịch
ngày 9 tháng 10 năm Bính Dần
Can chi
Ngày Bính Ngọ · Tháng Kỷ Hợi · Năm Bính Dần
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Nhâm Tý, Mậu Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1927 (sau ngày này 49 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/11/1926

Ngày 13/11/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/11/1926 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 9 tháng 10 âm lịch, ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần.

Ngày 13/11/1926 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 13/11/1926 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/11/1926 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 13/11/1926 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/11/1926 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Ngọ xung với các tuổi Nhâm Tý, Mậu Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1926.

Lịch tháng 11/1926

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)