Thứ bảy, ngày 13 tháng 3 năm 1926

Âm lịch: ngày 29 tháng 1 năm Bính Dần.

Dương lịch
Thứ bảy, 13/3/1926
Âm lịch
ngày 29 tháng 1 năm Bính Dần
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Canh Dần · Năm Bính Dần
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 21/4/1926 (sau ngày này 39 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/3/1926

Ngày 13/3/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/3/1926 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 29 tháng 1 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Dần.

Ngày 13/3/1926 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 13/3/1926 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/3/1926 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 13/3/1926 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/3/1926 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1926.

Lịch tháng 3/1926

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)