Thứ sáu, ngày 14 tháng 12 năm 1923

Âm lịch: ngày 7 tháng 11 năm Quý Hợi.

Dương lịch
Thứ sáu, 14/12/1923
Âm lịch
ngày 7 tháng 11 năm Quý Hợi
Can chi
Ngày Tân Dậu · Tháng Giáp Tý · Năm Quý Hợi
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Đinh Mão, Quý Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1924 (sau ngày này 18 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/12/1923

Ngày 14/12/1923 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/12/1923 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 7 tháng 11 âm lịch, ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tý, năm Quý Hợi.

Ngày 14/12/1923 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/12/1923 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/12/1923 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/12/1923 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/12/1923 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Dậu xung với các tuổi Đinh Mão, Quý Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1923.

Lịch tháng 12/1923

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)