Thứ ba, ngày 14 tháng 2 năm 1933

Âm lịch: ngày 20 tháng 1 năm Quý Dậu.

Dương lịch
Thứ ba, 14/2/1933
Âm lịch
ngày 20 tháng 1 năm Quý Dậu
Can chi
Ngày Tân Hợi · Tháng Giáp Dần · Năm Quý Dậu
Ngày lễ
Valentine
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Quý Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 4/4/1933 (sau ngày này 49 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/2/1933

Ngày 14/2/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/2/1933 dương lịch (Thứ ba) là ngày 20 tháng 1 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu.

Ngày 14/2/1933 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 14/2/1933 là Valentine.

Ngày 14/2/1933 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/2/1933 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/1933 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/2/1933 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/2/1933 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung với các tuổi Đinh Tỵ, Quý Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1933.

Lịch tháng 2/1933

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)