Thứ sáu, ngày 15 tháng 10 năm 1926

Âm lịch: ngày 9 tháng 9 năm Bính Dần.

Dương lịch
Thứ sáu, 15/10/1926
Âm lịch
ngày 9 tháng 9 năm Bính Dần
Can chi
Ngày Đinh Sửu · Tháng Mậu Tuất · Năm Bính Dần
Ngày lễ
Tết Trùng cửu
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Quý Mùi, Kỷ Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1927 (sau ngày này 78 ngày).

Cùng ngày 15/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/10/1926

Ngày 15/10/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/10/1926 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 9 tháng 9 âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Dần.

Ngày 15/10/1926 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 15/10/1926 là Tết Trùng cửu.

Ngày 15/10/1926 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/10/1926 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/10/1926 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/10/1926 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/10/1926 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Sửu xung với các tuổi Quý Mùi, Kỷ Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1926.

Lịch tháng 10/1926

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)