Thứ sáu, ngày 15 tháng 11 năm 1901

Âm lịch: ngày 5 tháng 10 năm Tân Sửu.

Dương lịch
Thứ sáu, 15/11/1901
Âm lịch
ngày 5 tháng 10 năm Tân Sửu
Can chi
Ngày Đinh Dậu · Tháng Kỷ Hợi · Năm Tân Sửu
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1902 (sau ngày này 47 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/11/1901

Ngày 15/11/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/11/1901 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 5 tháng 10 âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu.

Ngày 15/11/1901 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/11/1901 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/11/1901 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/11/1901 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/11/1901 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu xung với các tuổi Quý Mão, Kỷ Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1901.

Lịch tháng 11/1901

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)