Thứ hai, ngày 15 tháng 3 năm 1909

Âm lịch: ngày 24 tháng 2 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ hai, 15/3/1909
Âm lịch
ngày 24 tháng 2 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Giáp Tuất · Tháng Đinh Mão · Năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Canh Thìn, Bính Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 29/4/1909 (sau ngày này 45 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/3/1909

Ngày 15/3/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/3/1909 dương lịch (Thứ hai) là ngày 24 tháng 2 âm lịch, ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu.

Ngày 15/3/1909 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/3/1909 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/3/1909 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/3/1909 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/3/1909 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tuất xung với các tuổi Canh Thìn, Bính Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1909.

Lịch tháng 3/1909

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)