Thứ tư, ngày 15 tháng 7 năm 1908

Âm lịch: ngày 18 tháng 6 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Thứ tư, 15/7/1908
Âm lịch
ngày 18 tháng 6 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Kỷ Mùi · Năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1908 (sau ngày này 49 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/7/1908

Ngày 15/7/1908 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/7/1908 dương lịch (Thứ tư) là ngày 18 tháng 6 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân.

Ngày 15/7/1908 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/7/1908 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/7/1908 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/7/1908 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/7/1908 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1908.

Lịch tháng 7/1908

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)