Thứ ba, ngày 15 tháng 9 năm 1931

Âm lịch: ngày 4 tháng 8 năm Tân Mùi.

Dương lịch
Thứ ba, 15/9/1931
Âm lịch
ngày 4 tháng 8 năm Tân Mùi
Can chi
Ngày Quý Dậu · Tháng Đinh Dậu · Năm Tân Mùi
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Kỷ Mão, Ất Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1932 (sau ngày này 108 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/9/1931

Ngày 15/9/1931 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/9/1931 dương lịch (Thứ ba) là ngày 4 tháng 8 âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mùi.

Ngày 15/9/1931 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/9/1931 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/9/1931 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/9/1931 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/9/1931 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Dậu xung với các tuổi Kỷ Mão, Ất Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1931.

Lịch tháng 9/1931

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)