Thứ tư, ngày 16 tháng 12 năm 1914

Âm lịch: ngày 30 tháng 10 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ tư, 16/12/1914
Âm lịch
ngày 30 tháng 10 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Bính Tý · Tháng Ất Hợi · Năm Giáp Dần
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1915 (sau ngày này 16 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/12/1914

Ngày 16/12/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/12/1914 dương lịch (Thứ tư) là ngày 30 tháng 10 âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần.

Ngày 16/12/1914 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/12/1914 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/12/1914 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/12/1914 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/12/1914 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tý xung với các tuổi Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1914.

Lịch tháng 12/1914

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)