Thứ bảy, ngày 16 tháng 9 năm 1905

Âm lịch: ngày 18 tháng 8 năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Thứ bảy, 16/9/1905
Âm lịch
ngày 18 tháng 8 năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Mậu Ngọ · Tháng Ất Dậu · Năm Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Giáp Tý, Canh Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1906 (sau ngày này 107 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/9/1905

Ngày 16/9/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/9/1905 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 18 tháng 8 âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ.

Ngày 16/9/1905 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/9/1905 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/9/1905 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/9/1905 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/9/1905 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Ngọ xung với các tuổi Giáp Tý, Canh Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1905.

Lịch tháng 9/1905

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)