Thứ năm, ngày 18 tháng 9 năm 1919

Âm lịch: ngày 25 tháng 7 (nhuận) năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ năm, 18/9/1919
Âm lịch
ngày 25 tháng 7 (nhuận) năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Quý Dậu · Tháng Nhâm Thân · Năm Kỷ Mùi
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Kỷ Mão, Ất Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1920 (sau ngày này 105 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/9/1919

Ngày 18/9/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/9/1919 dương lịch (Thứ năm) là ngày 25 tháng 7 (nhuận) âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi.

Ngày 18/9/1919 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/9/1919 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/9/1919 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/9/1919 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/9/1919 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Dậu xung với các tuổi Kỷ Mão, Ất Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1919.

Lịch tháng 9/1919

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)