Thứ hai, ngày 19 tháng 2 năm 1912

Âm lịch: ngày 2 tháng 1 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ hai, 19/2/1912
Âm lịch
ngày 2 tháng 1 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Nhâm Dần · Năm Nhâm Tý
Ngày lễ
Mùng 2 Tết
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 3 Tết – ngày 20/2/1912 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/2/1912

Ngày 19/2/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/2/1912 dương lịch (Thứ hai) là ngày 2 tháng 1 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý.

Ngày 19/2/1912 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/2/1912 là Mùng 2 Tết.

Ngày 19/2/1912 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/2/1912 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/2/1912 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/2/1912 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/2/1912 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1912.

Lịch tháng 2/1912

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)