Thứ sáu, ngày 19 tháng 8 năm 1904

Âm lịch: ngày 9 tháng 7 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ sáu, 19/8/1904
Âm lịch
ngày 9 tháng 7 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Ất Dậu · Tháng Nhâm Thân · Năm Giáp Thìn
Ngày lễ
Cách mạng Tháng Tám
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Tân Mão, Đinh Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1904 (sau ngày này 14 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/8/1904

Ngày 19/8/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/8/1904 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 9 tháng 7 âm lịch, ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn.

Ngày 19/8/1904 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/8/1904 là Cách mạng Tháng Tám.

Ngày 19/8/1904 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/8/1904 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1904 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/8/1904 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1904 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Dậu xung với các tuổi Tân Mão, Đinh Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1904.

Lịch tháng 8/1904

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)