Thứ năm, ngày 19 tháng 8 năm 1915

Âm lịch: ngày 9 tháng 7 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ năm, 19/8/1915
Âm lịch
ngày 9 tháng 7 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Giáp Thân · Năm Ất Mão
Ngày lễ
Cách mạng Tháng Tám
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Mậu Tý, Giáp Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1915 (sau ngày này 14 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/8/1915

Ngày 19/8/1915 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/8/1915 dương lịch (Thứ năm) là ngày 9 tháng 7 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão.

Ngày 19/8/1915 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/8/1915 là Cách mạng Tháng Tám.

Ngày 19/8/1915 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/8/1915 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1915 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/8/1915 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1915 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung với các tuổi Mậu Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1915.

Lịch tháng 8/1915

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)