Thứ năm, ngày 2 tháng 11 năm 1916

Âm lịch: ngày 7 tháng 10 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Thứ năm, 2/11/1916
Âm lịch
ngày 7 tháng 10 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Quý Mão · Tháng Kỷ Hợi · Năm Bính Thìn
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Ất Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1917 (sau ngày này 60 ngày).

Cùng ngày 2/11 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/11/1916

Ngày 2/11/1916 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/11/1916 dương lịch (Thứ năm) là ngày 7 tháng 10 âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thìn.

Ngày 2/11/1916 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/11/1916 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/11/1916 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/11/1916 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/11/1916 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mão xung với các tuổi Kỷ Dậu, Ất Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1916.

Lịch tháng 11/1916

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)