Thứ tư, ngày 2 tháng 2 năm 1916

Âm lịch: ngày 29 tháng 12 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ tư, 2/2/1916
Âm lịch
ngày 29 tháng 12 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Kỷ Sửu · Năm Ất Mão
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Ất Hợi, Tân Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 3/2/1916 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/2/1916

Ngày 2/2/1916 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/2/1916 dương lịch (Thứ tư) là ngày 29 tháng 12 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mão.

Ngày 2/2/1916 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/2/1916 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 2/2/1916 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/2/1916 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/2/1916 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/2/1916 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/2/1916 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Tỵ xung với các tuổi Ất Hợi, Tân Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1916.

Lịch tháng 2/1916

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)