Thứ năm, ngày 2 tháng 9 năm 1920

Âm lịch: ngày 20 tháng 7 năm Canh Thân.

Dương lịch
Thứ năm, 2/9/1920
Âm lịch
ngày 20 tháng 7 năm Canh Thân
Can chi
Ngày Quý Hợi · Tháng Giáp Thân · Năm Canh Thân
Ngày lễ
Quốc khánh
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Ất Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1921 (sau ngày này 121 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/1920

Ngày 2/9/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/9/1920 dương lịch (Thứ năm) là ngày 20 tháng 7 âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thân, năm Canh Thân.

Ngày 2/9/1920 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/9/1920 là Quốc khánh.

Ngày 2/9/1920 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/9/1920 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1920 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/9/1920 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1920 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Hợi xung với các tuổi Kỷ Tỵ, Ất Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1920.

Lịch tháng 9/1920

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)