Chủ nhật, ngày 2 tháng 9 năm 1928

Âm lịch: ngày 19 tháng 7 năm Mậu Thìn.

Dương lịch
Chủ nhật, 2/9/1928
Âm lịch
ngày 19 tháng 7 năm Mậu Thìn
Can chi
Ngày Ất Tỵ · Tháng Canh Thân · Năm Mậu Thìn
Ngày lễ
Quốc khánh
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1929 (sau ngày này 121 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/1928

Ngày 2/9/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/9/1928 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 19 tháng 7 âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Canh Thân, năm Mậu Thìn.

Ngày 2/9/1928 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/9/1928 là Quốc khánh.

Ngày 2/9/1928 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/9/1928 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1928 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/9/1928 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1928 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ xung với các tuổi Tân Hợi, Đinh Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1928.

Lịch tháng 9/1928

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)