Thứ ba, ngày 2 tháng 9 năm 1930

Âm lịch: ngày 10 tháng 7 năm Canh Ngọ.

Dương lịch
Thứ ba, 2/9/1930
Âm lịch
ngày 10 tháng 7 năm Canh Ngọ
Can chi
Ngày Ất Mão · Tháng Giáp Thân · Năm Canh Ngọ
Ngày lễ
Quốc khánh
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1931 (sau ngày này 121 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/1930

Ngày 2/9/1930 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/9/1930 dương lịch (Thứ ba) là ngày 10 tháng 7 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ.

Ngày 2/9/1930 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/9/1930 là Quốc khánh.

Ngày 2/9/1930 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/9/1930 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1930 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/9/1930 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1930 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung với các tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1930.

Lịch tháng 9/1930

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)