Thứ sáu, ngày 20 tháng 4 năm 1906

Âm lịch: ngày 27 tháng 3 năm Bính Ngọ.

Dương lịch
Thứ sáu, 20/4/1906
Âm lịch
ngày 27 tháng 3 năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Nhâm Thìn · Năm Bính Ngọ
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Canh Tý, Bính Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1906 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/4/1906

Ngày 20/4/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/4/1906 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 27 tháng 3 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.

Ngày 20/4/1906 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/4/1906 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/4/1906 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/4/1906 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/4/1906 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung với các tuổi Canh Tý, Bính Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1906.

Lịch tháng 4/1906

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)