Thứ ba, ngày 20 tháng 4 năm 1926

Âm lịch: ngày 9 tháng 3 năm Bính Dần.

Dương lịch
Thứ ba, 20/4/1926
Âm lịch
ngày 9 tháng 3 năm Bính Dần
Can chi
Ngày Kỷ Mão · Tháng Nhâm Thìn · Năm Bính Dần
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Ất Dậu, Tân Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 21/4/1926 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/4/1926

Ngày 20/4/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/4/1926 dương lịch (Thứ ba) là ngày 9 tháng 3 âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần.

Ngày 20/4/1926 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/4/1926 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/4/1926 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/4/1926 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/4/1926 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mão xung với các tuổi Ất Dậu, Tân Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1926.

Lịch tháng 4/1926

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)